150+ tên hay và ý nghĩa nhất năm 2022! | kico.com.vn

70 Chan-young là một tên con trai Hàn Quốc có nghĩa là bông hoa tươi sáng hoặc anh hùng sáng chói

71 Dong-gun: bầu trời rực rỡ ở phía đông

72 dong-ha Tên đẹp nam tính có nghĩa là sông đông

73 Ha-joon: tuyệt vời, tài năng, xinh đẹp

75 Mặt trăng soo: Bờ sông. Một cái tên lạnh lùng và điềm tĩnh dành cho những cậu bé sinh ra ở biển

76 myung-soo: “Myung” có nghĩa là sáng sủa hoặc tươi sáng, “Soo” có nghĩa là nước hoặc bờ biển. Tên này có nghĩa là một sự kết hợp tuyệt vời của bờ biển

77 For-il: Mặt trời phía nam

78 Oh-seong; năm sao hoặc hành tinh

79 Người bị mê hoặc bị chinh phục mùa xuân hoặc nguồn gốc

80 Chúc một ngày tốt lành Tên con trai Hàn Quốc có nghĩa là den

LXXXI. Hyun Bin: long lanh, cái tên này cũng nổi tiếng với các diễn viên Hàn Quốc

82 Kang Ha Neul: có nghĩa là thiên đường hoặc thiên đường

83 Kim Soo-hyun: xuất sắc và đức hạnh. Diễn viên nổi tiếng nhất trong phim Ngôi sao tình yêu

84 Lee Dong Wook: cực, chùm. Nổi tiếng với vai Santana Goblin, nam diễn viên còn có một loạt phim truyền hình ăn khách trong đó có phim truyền hình ăn khách My Girl

85 Lee Min Ho: nó rõ ràng. Một trong những diễn viên nổi tiếng nhất ở Hàn Quốc

86 Lee Seung Gi: Vươn lên từ một nền tảng vững chắc. Nổi tiếng với những món quà của cô ấy trong Odyssey của Hàn Quốc, tình yêu của tôi

READ  CHUUGAI FOODS- Cá trích ép trứng đông lạnh màu đỏ | kico.com.vn

tám mươi bảy Cơn mưa: vinh quang Ca sĩ nổi tiếng ở Hàn Quốc được đồn đoán sẽ nghỉ diễn với vai diễn đầu tiên trong bộ phim Full House

88 Con trai của Ho Jun; mạnh mẽ, dũng cảm

89 Jeong-hun: thật thà

90 Ji-hu: Tên tiếng Hàn của trẻ em là trí tuệ, sự thông thái

81 Ji-min: thông minh, thông minh, đầy tham vọng

92 Ji-su: Tên tiếng Hàn phù hợp với mọi người có nghĩa là đẹp đẽ, vui tươi

trong chín mươi phần ba Jong-dae; rộng lớn

94 jong-in: Im lặng

95 ‘. My-re: rồng

96 Nara: đất đai, quốc gia

97 Noo-ri: Ave

298 Thuần khiết màu xanh da trời

99 Saem: mùa xuân

100 Seong-jin: Tên con trai Hàn Quốc có nghĩa là ngôi sao

>>> Bạn có thể xem thêm: Đặt tên cho con trai hợp mệnh Thổ: 54 Gợi ý những cái tên hợp mệnh Thổ cho bé

Tên tuổi Dần của chàng trai Hàn Quốc phỏng theo tên xứ Wales

Khi nhắc đến thủ tục giấy tờ để học tập và làm việc, đôi khi với tiếng Hàn hoặc khi sang xứ sở Kim chi, bạn sẽ có tên của mình bằng tiếng Hàn.

Do đó việc chuyển tên Việt Nam sang tiếng Hàn là rất cần thiết. Hãy tham khảo cách quy đổi dưới đây để áp dụng cho con khi cần:

Một: Ahn (안)
Anh, Anh: Yeong (영)
Bạch Baek / Park (박)
Nói Bo (보)
Chau, Chu: Joo (주)
Cường, Cường: Kang (강)
lấy cho: Dal (달)
Đức hạnh: Deok (덕)
Dung Yong (용)
Tích cực: Dương (양)
Duy: Scooby Doo (두)
Giang, Khanh, Khang, Khuong: Kang (강)
Biển Những (해)
Jehu Hyo (효)
Hoang, Huynh: Hwang (황)
treo lên Heung (흥)
Huy: Hwi (회)
Phòng: Gwa (과)
Kiên: Súng (근)
Dài: Yong (용)
Người đàn ông mạnh mẽ Maeng (맹)
Sáng: Myung (뮹)
đó là một cậu bé: Nam (남)
Gió Pung / Poong (풍)
Các lực lượng Goon / Kyoon (균)
Quang: Gwang (광)
Quê nhà: Đi (귝)
Vẽ: San (산)
Thái: Tae (대)
Anh ấy chinh phục Seung (승)
Thanh, Thịnh: Seong (성)
Nghe này: Syeon (션)
Tai: Jae (재)
Mới: Bin 빈)
Tấn: Tội lỗi (신)
Thạch: Taek (땍)
Chức vụ: Se (새)
Thiện, Toàn: Cheon (천)
Wiles: Shion (선)
Nước uống: Nếu (시)
Ưu điểm: sớm (숭)
Trường học: Jang (장)
Trí: Ji (지)
Bạn: Soo (수)
Tuấn: John / Jun ()
Bức thư: Moon / Mun (문)
Tiếng Việt: Meol (멀)
Đã xem Woo (우)
Nhà vua: Wang (왕)

READ  BÁNH SỮA CHIÊN GIÒN | kico.com.vn

>> Bạn có thể tham dự: Top 111 cái tên hay ho và có tên tuổi nhất của các cô gái trong năm 2021!

MarryBaby gửi đến bố mẹ những tên con tiếng Hàn hay, ý nghĩa và tươi mới nhất vào năm 2022. Hi vọng bố mẹ sẽ hài lòng với những gợi ý này và chọn được tên đẹp cho con yêu của mình.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Protected with IP Blacklist CloudIP Blacklist Cloud